Cấu trúc
该 + V + 了
Cấu trúc cố định “该……了” biểu thị đã đến lúc cần làm việc gì đó, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ
咱们该买去上海的票了。
Zánmen gāi mǎi qù Shànghǎi de piào le.
Chúng ta nên mua vé đi Thượng Hải rồi đấy.
八点了,该上课了。
Bā diǎn le, gāi shàngkè le.
Tám giờ rồi, đến giờ vào học rồi.
已经很晚了,我该睡觉了。
Yǐjīng hěn wǎn le, wǒ gāi shuìjiào le.
Đã khuya lắm rồi, tôi phải đi ngủ thôi.