Cấu trúc
从 + 时间/事件 + 起,……
Cấu trúc cố định “从……起” có nghĩa là “从……开始” (bắt đầu từ…), phần lớn biểu thị thời gian. Thường dùng ở đầu câu, làm trạng ngữ.
Ví dụ
他从那时起就努力学习。
Tā cóng nà shí qǐ jiù nǔlì xuéxí.
Bắt đầu từ lúc đó anh ấy đã học tập chăm chỉ.
从那天起,我们就变成了好朋友。
Cóng nà tiān qǐ, wǒmen jiù biànchéngle hǎo péngyou.
Bắt đầu từ hôm đó, chúng tôi đã trở thành bạn tốt.
从那次旅游起,我对中国文化更有兴趣了。
Cóng nà cì lǚyóu qǐ, wǒ duì Zhōngguó wénhuà gèng yǒu xìngqù le.
Bắt đầu từ chuyến du lịch lần đó, tôi càng thêm hứng thú với văn hóa Trung Quốc.