Cấu trúc
一会儿……,一会儿……
Câu phức đẳng lập “一会儿……,一会儿……” diễn tả những động tác khác nhau xảy ra trong một khoảng thời gian ngắn, hoặc một tình huống đối lập luân phiên nhau. Có thể hiểu là “lúc thì… lúc thì…”.
Ví dụ
它一会儿在你脚边睡觉,一会儿在你身上爬。
Tā yíhuìr zài nǐ jiǎobiān shuìjiào, yíhuìr zài nǐ shēnshang pá.
Nó lúc thì ngủ bên chân bạn, lúc thì bò lên người bạn.
他一会儿进来,一会儿出去,忙得很。
Tā yíhuìr jìnlái, yíhuìr chūqù, máng de hěn.
Anh ấy lúc thì đi vào, lúc thì đi ra, bận rộn vô cùng.
最近天气变化很快,一会儿冷,一会儿热。
Zuìjìn tiānqì biànhuà hěn kuài, yíhuìr lěng, yíhuìr rè.
Gần đây thời tiết thay đổi rất nhanh, lúc thì lạnh, lúc thì nóng.