Cấu trúc
主语+把+宾语₁+动词+给+宾语₂
Câu chữ 把 (2) biểu thị việc thông qua hành động khiến sự vật xác định chuyển giao về mặt quan hệ (từ người này sang người khác). Động từ đi kèm “给” để chỉ đối tượng nhận.
Ví dụ
你明天再把书还给我。
Nǐ míngtiān zài bǎ shū huán gěi wǒ.
Ngày mai bạn hãy trả sách lại cho tôi.
我把礼物送给她了。
Wǒ bǎ lǐwù sòng gěi tā le.
Tôi đã tặng món quà cho cô ấy rồi.
请你把这本书带给老师。
Qǐng nǐ bǎ zhè běn shū dài gěi lǎoshī.
Xin bạn hãy mang cuốn sách này đưa cho thầy giáo.