Cấu trúc
主语+(不/没/能愿动词)+把+宾语+动词+在/到+地点
Câu chữ 把 (1) diễn tả việc thực hiện một hành động lên người hoặc sự vật xác định, khiến vị trí của nó thay đổi. Phó từ phủ định “不/没” và động từ năng nguyện phải đặt trước “把”.
Ví dụ
我会把这些题都记在本子上。
Wǒ huì bǎ zhèxiē tí dōu jì zài běnzi shang.
Tôi sẽ ghi hết những câu hỏi này vào vở.
老师把作业本放到桌子上了。
Lǎoshī bǎ zuòyèběn fàng dào zhuōzi shang le.
Cô giáo đã đặt vở bài tập lên bàn rồi.
你不能把名字写在这里。
Nǐ bù néng bǎ míngzi xiě zài zhèlǐ.
Bạn không được viết tên vào chỗ này.