Cấu trúc
主语 + 有 + 数量短语 + (没 + 动词)+ 了
Cấu trúc "有 + cụm số lượng" dùng để biểu thị đã đạt tới một số lượng/mức độ nhất định (thời gian, tuổi tác, số tiền…). Thường dùng với ý "đã được bao lâu / bao nhiêu", ví dụ 有一年 = đã được một năm, 有10岁 = đã được 10 tuổi.
Ví dụ
你有一年没回国了吧?
Nǐ yǒu yì nián méi huí guó le ba?
Chắc là cậu đã một năm chưa về nước rồi nhỉ?
你女儿今年有10岁了吗?
Nǐ nǚ'ér jīnnián yǒu shí suì le ma?
Con gái cậu năm nay đã được 10 tuổi chưa?
我有一个月没给家里打电话了。
Wǒ yǒu yí ge yuè méi gěi jiālǐ dǎ diànhuà le.
Mình đã một tháng chưa gọi điện về nhà rồi.