之 (zhī) là trợ từ sở hữu văn viết, tương đương 的 trong khẩu ngữ. Xuất hiện trong thành ngữ, văn bản trang trọng, tiêu đề. Không thể thay mọi 的 bằng 之. Các cụm cố định: 之一, 之间, 之后, 之前, 百分之...
Cấu trúc
A + 之 + B
A của B (trang trọng), tương đương A 的 B
Ví dụ
这是成功之路。
Zhè shì chénggōng zhī lù.
Đây là con đường thành công.