"各自" là đại từ, chỉ bản thân mỗi người hoặc phía của riêng mình trong các bên, thường cùng với đối tượng được nói đến làm chủ ngữ, định ngữ.
Ví dụ
中场休息时间到了,比赛双方队员各自回场外休息。
Đã đến giờ nghỉ giữa hiệp, cầu thủ hai bên đều ra ngoài sân nghỉ ngơi mỗi người một nơi.
刘经理认真看了三家广告公司各自提交的计划。
Giám đốc Lưu đã xem kỹ kế hoạch mà từng công ty quảng cáo trong ba công ty đệ trình.
以前陆地上的夜晚,他们在各自的房间,一家人没有更多的交流。
Những đêm trước kia ở trên đất liền, họ ở trong phòng riêng của mỗi người, cả nhà không có nhiều sự giao lưu.