除了...以外 có hai nghĩa: bao gồm thêm (dùng với 还/也) hoặc loại trừ (dùng với 都). 以外 có thể lược bỏ.
Cấu trúc
除了 + A + 以外, 还/也 + B
Ngoài A ra, còn B (bao gồm thêm)
Ví dụ
除了中文以外,她还会说英语。
Chúle Zhōngwén yǐwài, tā hái huì shuō Yīngyǔ.
Ngoài tiếng Trung ra, cô ấy còn biết nói tiếng Anh.
Cấu trúc
除了 + A + 以外, 都 + B
Ngoài A ra, đều B (loại trừ)
Ví dụ
除了他以外,大家都来了。
Chúle tā yǐwài, dàjiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi.