有 (yǒu) có nghĩa cơ bản là 'có'. Dùng để thể hiện ai có cái gì (sở hữu) hoặc cái gì gồm có bao nhiêu. Phủ định với 没 (méi) thay vì 不 (bù).
Cấu trúc
Chủ ngữ + 有 + Tân ngữ
Dùng 有 để thể hiện sở hữu.
Ví dụ
我有钱。
Wǒ yǒu qián.
Tôi có tiền.
她没有车。
Tā méiyǒu chē.
Cô ấy không có xe hơi.
他有女朋友吗?
Tā yǒu nǚpéngyou ma?
Anh ấy có bạn gái chưa?