Động từ 叫 (jiào) có nghĩa là 'để gọi' hoặc 'được gọi'. Dùng để nói hoặc hỏi tên.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 叫 + [Tên]
Dùng 叫 để giới thiệu tên.
Ví dụ
他叫李小龙。
Tā jiào Lǐ Xiǎolóng.
Tên anh ấy là Lý Tiểu Long.
这个地方叫外滩。
Zhège dìfang jiào Wàitān.
Nơi này được gọi là Bến Thượng Hải.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 叫 + 什么?
Dùng 叫什么 để hỏi tên.
Ví dụ
那个叫什么?
Nàge jiào shénme?
Cái đó gọi là gì?