[mǎ hǔ]
mã hổ
这人太马虎
zhè rén tài mǎ hǔ
người này quá cẩu thả
做事要认真,可不能马虎
zuò shì yào rèn zhēn , kě bù néng mǎ hǔ
làm việc phải cẩn thận, không thể cẩu thả được
马马虎虎mǎ mǎ hǔ hǔ
mã mã hổ hổ
cẩu thả; qua loa; mơ hồ
迷离马虎mí lí mǎ hǔ
mê ly mã hổ
mơ hồ
稀里马虎xī lǐ mǎ hǔ
hy lý mã hổ
Tùy tiện, qua loa
打马虎眼dǎ mǎ hu yǎn
đả mã hổ nhãn
giả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa