[hú luàn]
hồ loạn
胡乱涂上几笔
hú luàn tú shàng jǐ bǐ
Vẽ vài nét tùy tiện
胡乱吃了两口就走了
hú luàn chī le liǎng kǒu jiù zǒu le
Ăn qua loa hai miếng rồi đi
他话还没听完,就胡乱批评一气
tā huà hái méi tīng wán , jiù hú luàn pī píng yí qì
Chưa nghe hết lời anh ta đã vội phê bình lung tung
粮食不能胡乱糟蹋
liáng shí bù néng hú luàn zāo tà
Không được lãng phí lương thực bừa bãi