[cǎo shuài]
thảo suất
草率从事
cǎo shuài cóng shì
Làm việc qua loa
草率收兵 没经过认真讨论,就做了决定,太草率了
cǎo shuài shōu bīng méi jīng guò rèn zhēn tǎo lùn , jiù zuò le jué dìng , tài cǎo shuài le
Rút quân vội vàng. Quyết định mà không thảo luận kỹ lưỡng là quá vội vàng