[cū xīn]
thô tâm
粗心大意一时粗心,铸成大错。【促退】citui 促使退步:粗心派
cū xīn dà yi yì shí cū xīn , zhù chéng dà cuò 。【 cù tuì 】citui cù shǐ tuì bù : cū xīn pài
Cẩu thả, bất cẩn. Nhất thời bất cẩn, gây ra sai lầm lớn. Đẩy lùi: bất cẩn phái
粗心大意cū xīn dà yi
bất cẩn; cẩu thả; vô ý