[mǎ mǎ hǔ hǔ]
mã mã hổ hổ
终身大事要慎重,怎么能马马虎虎?
zhōng shēn dà shì yào shèn zhòng , zěn me néng mǎ mǎ hǔ hǔ ?
chuyện đại sự cả đời phải cẩn trọng, sao có thể qua loa được?
近来身体还马马虎虎日子马马虎虎过得去
jìn lái shēn tǐ hái mǎ mǎ hǔ hǔ rì zi mǎ mǎ hǔ hǔ guò de qù
gần đây sức khỏe cũng tàm tạm, cuộc sống cũng tạm tạm đủ sống
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.