[yǐn]
ẩm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
饮料yǐn liào
ẩm liệu
đồ uống; nước giải khát
饮品yǐn pǐn
ẩm phẩm
đồ uống
饮忭yǐn biàn
ẩm biện
Vui mừng
饮弹yǐn tán
ẩm đàn
Trúng đạn
饮子yǐn zǐ
ẩm tử
Thuốc thang uống nguội; tiếng sấm; ẩn giấu; việc bí mật
饮誉yǐn yù
ẩm dự
Nổi tiếng; được khen ngợi
饮茶yǐn chá
ẩm trà
uống trà và ăn nhẹ; ăn tiệc dim sum
饮场yǐn chǎng
ẩm trường
Diễn viên kịch nói uống nước làm ấm giọng trên sân khấu
饮宴yǐn yàn
ẩm yến
tiệc yến; tiệc tối; tiệc rượu
饮恨yǐn hèn
ẩm hận
nuôi mối hận; căm hờn
饮水yǐn shuǐ
ẩm thuỷ
nước uống
饮泣yǐn qì
ẩm khấp
khóc thầm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.