[é]
ngạch
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
额定é dìng
ngạch định
được quy định; được định mức
额度é dù
ngạch độ
hạn ngạch; hạn mức
额角é jiǎo
ngạch giác
trán; thái dương
额头é tóu
ngạch đầu
trán
额数é shù
ngạch số
Số lượng quy định; định mức
额吉é jí
ngạch cát
mẹ
额叶é yè
ngạch diệp
thùy trán
额外é wài
ngạch ngoại
thêm; bổ sung
额敏é mǐn
ngạch mẫn
huyện Emin hay Dörbiljin nahiyisi trong địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương
额窦é dòu
ngạch đậu
xoang trán
额骨é gǔ
ngạch cốt
xương trán
额定值é dìng zhí
ngạch định trị
định mức
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.