[lú]
lâu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
颅底lú dǐ
lâu để
đáy sọ
颅骨lú gǔ
lâu cốt
hộp sọ
颅腔lú qiāng
lâu khoang
Khoang sọ
颅测量lú cè liáng
lâu trắc lượng
phép đo sọ
头颅tóu lú
đầu lâu
đầu; hộp sọ
圆颅方趾yuán lú fāng zhǐ
viên lâu phương chỉ
(Tên sách) Nguyên Lư Phương Chỉ (trong sách Hoài Nam Tử - Tinh Thần Huấn)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.