[lù]
lộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
露台lù tái
lộ đài
ban công; sân hiên; mái bằng
露丑lù chǒu
lộ xú
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
露出lù chū
lộ xuất
để lộ; hiện ra; cũng đọc là [lou4 chu1]
露天lù tiān
lộ thiên
ngoài trời; ở nơi thoáng đãng
露底lù dǐ
lộ để
để lộ bí mật
露富lù fù
lộ phú
khoe khoang sự giàu có; để lộ sự giàu có
露面lòu miàn
lộ diện
xuất đầu lộ diện; xuất hiện
露体lù tǐ
lộ thể
khỏa thân
露西lù xī
lộ tây
Lucy
露风lù fēng
lộ phong
để lộ bí mật; rò rỉ
露馅lòu xiàn
lộ hãm
rò rỉ; phơi bày; để lộ bí mật
露白lù bái
lộ bạch
vô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.