[lù tiān]
lộ thiên
露天电影
lù tiān diàn yǐng
Phim chiếu rạp ngoài trời
把金鱼缸放在露天里
bǎ jīn yú gāng fàng zài lù tiān lǐ
Đặt bể cá vàng ra ngoài trời
一剧场
yí jù chǎng
Một rạp hát
露天煤矿
lù tiān méi kuàng
Mỏ than lộ thiên
露天堆栈lù tiān duī zhàn
lộ thiên đồi sạn
kho chứa ngoài trời; kho bãi ngoài trời
泄露天机xiè lòu tiān jī
tiết lộ thiên cơ
tiết lộ ý trời; để lộ bí mật; lộ chuyện