[huò]
hoắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
霍霍huò huò
hoắc hoắc
âm thanh mài dao
霍德huò dé
hoắc đức
Ford
霍然huò rán
hoắc nhiên
đột nhiên; nhanh chóng
霍赛huò sài
hoắc tái
Jose
霍邱huò qiū
hoắc khâu
Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy
霍顿huò dùn
hoắc đốn
Hotton, Holden, Wharton, Houghton, v.v.
霍金huò jīn
hoắc kim
Hawkins hoặc Hawking; Stephen Hawking, nhà vật lý lý thuyết người Anh
霍地huò dì
hoắc địa
đột ngột; bất chợt
霍乱huò luàn
hoắc loạn
bệnh tả
霍丘huò qiū
hoắc khâu
huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu
霍城huò chéng
hoắc thành
Huyện Huocheng hoặc Qorghas nahiyisi, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
霍尔huò ěr
hoắc nhĩ
Hall
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.