[nán chù]
nan xứ
他只是脾气暴躁些,并不算难处
tā zhǐ shì pí qì bào zào xiē , bìng bú suàn nán chù
Anh ấy chỉ là nóng tính thôi, không tính là khó khăn
各有各的难处
gè yǒu gè de nán chù
Ai cũng có khó khăn riêng
工作中还没有碰到什么难处
gōng zuò zhōng hái méi yǒu pèng dào shén me nán chù
Trong công việc vẫn chưa gặp khó khăn gì
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.