[nán tīng]
nan thính
这个曲子怪声怪调的,真难听
zhè ge qǔ zi guài shēng guài tiáo de , zhēn nán tīng
Bài nhạc này nghe kỳ quái, thật khó nghe
开口骂人,多难听!
kāi kǒu mà rén , duō nán tīng !
Mở miệng chửi người, thật khó nghe làm sao!
这种事情说出去多难听!
zhè zhǒng shì qíng shuō chū qù duō nán tīng !
Chuyện này nói ra thật khó nghe làm sao!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.