[nán kān]
nan kham
难堪重负
nán kān zhòng fù
Khó gánh vác trách nhiệm nặng nề
天气闷热难堪
tiān qì mèn rè nán kān
Thời tiết oi bức khó chịu
当众出丑,他感到很难堪
dāng zhòng chū chǒu , tā gǎn dào hěn nán kān
Để mất mặt trước đám đông, anh ấy cảm thấy rất khó xử
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.