[lù]
lục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
陆沉lù chén
lục trầm
Đất liền chìm xuống hoặc bị nhấn chìm; ví von mất nước, mất đất.
陆禽lù qín
lục cầm
Chim trên cạn; chim không biết bay.
陆桥lù qiáo
lục kiều
Đất liền nối hai lục địa; Đoạn đường bộ nối hai cảng biển
陆劳lù láo
lục lao
lao động từ Trung Quốc đại lục
陆坡lù pō
lục pha
dốc lục địa
陆基lù jī
lục cơ
trên đất liền
陆客lù kè
lục khách
khách du lịch Trung Quốc đại lục
陆川lù chuān
lục xuyên
huyện Luchuan ở Ngọc Lâm 玉林[Yu4 lin2], Quảng Tây
陆机lù jī
lục cơ
Lu Ji, nhà văn và nhà phê bình văn học Trung Quốc
陆架lù jià
lục giá
thềm lục địa
陆栖lù qī
lục thê
trên cạn; sống trên đất liền
陆军lù jūn
lục quân
quân đội; lực lượng mặt đất
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.