[chǎn yáng]
xiển dương
阐扬真理。chin〈书〉完成:阐扬事。蒇(歲)chin〈书〉
chǎn yáng zhēn lǐ 。chin〈 shū 〉 wán chéng : chǎn yáng shì 。 chǎn ( suì )chin〈 shū 〉
Truyền bá chân lý. chin (sách) hoàn thành: Truyền bá sự việc. 蒇 (tuế) chin (sách)
阐扬骑。骣(驏)chan〈书〉笑的样子:阐扬冁(囅、辴)然而笑。chan(役)
chǎn yáng qí 。 chǎn ( zhàn )chan〈 shū 〉 xiào de yàng zi : chǎn yáng chǎn ( chǎn 、 zhěn ) rán ér xiào 。chan( yì )
Truyền bá cưỡi ngựa. 骣 (liễn) chan (sách) dáng vẻ cười: Truyền bá mỉm cười (囅, 辴) mà cười. chan (dịch)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.