[yáng]
dương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
扬剧yáng jù
dương kịch
Một loại hình hí khúc địa phương của Giang Tô, lưu hành ở vùng Dương Châu
扬名yáng míng
dương danh
trở nên nổi tiếng; trở nên khét tiếng
扬沙yáng shā
dương sa
Cát bị gió thổi tung lên, gây ô nhiễm không khí, tầm nhìn thấp
扬中yáng zhōng
dương trung
Dương Trung, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô
扬召yáng zhào
dương triệu
vẫy xe trên đường; gọi
扬长yáng cháng
dương trường
một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
扬琴yáng qín
dương cầm
dương cầm; đàn tam thập lục
扬弃yáng qì
dương khí
Phát huy yếu tố tích cực của cái cũ, bỏ yếu tố tiêu cực của cái cũ trong quá trình đào thải; vứt bỏ
扬升yáng shēng
dương thăng
(Giá cả...) đi lên; tăng
扬水yáng shuǐ
dương thuỷ
Bơm nước lên cao
扬威yáng wēi
dương uy
Thể hiện uy phong
扬场yáng chǎng
dương trường
Dùng máy, xẻng... hất thóc, đậu đã gặt lên, nhờ gió thổi bay vỏ trấu và bụi, tách hạt sạch
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.