[xuān chuán]
tuyên truyền
宣传队
xuān chuán duì
Đội tuyên truyền
宣传共产主义
xuān chuán gòng chǎn zhǔ yì
Tuyên truyền chủ nghĩa cộng sản
宣传交通法规
xuān chuán jiāo tōng fǎ guī
Tuyên truyền luật giao thông
宣传品xuān chuán pǐn
tuyên truyền phẩm
Tài liệu tuyên truyền; vật phẩm tuyên truyền (thường là ấn phẩm như tờ rơi, áp phích)
宣传弹xuān chuán dàn
tuyên truyền đạn
Đạn tuyên truyền (đạn pháo hoặc bom để rải truyền đơn)
宣传画xuān chuán huà
tuyên truyền hoạ
áp phích tuyên truyền; bảng quảng cáo
宣传册xuān chuán cè
tuyên truyền sách
tờ quảng cáo; tờ rơi; tập gấp
宣传部xuān chuán bù
tuyên truyền bộ
Ban Tuyên giáo
宣传攻势xuān chuán gōng shì
tuyên truyền công thế
chiến dịch tiếp thị
广告宣传guǎng gào xuān chuán
quảng cáo tuyên truyền
quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi