[mén shì]
môn thị
门市部
mén shì bù
Cửa hàng bán lẻ
今天是星期天,所以门市很好
jīn tiān shì xīng qī tiān , suǒ yǐ mén shì hěn hǎo
Hôm nay là Chủ nhật nên cửa hàng bán rất chạy
门市部mén shì bù
môn thị bộ
phòng bán lẻ; phòng của cửa hàng bán lẻ
江门市jiāng mén shì
giang môn thị
Giang Môn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
海门市hǎi mén shì
hải môn thị
Hải Môn, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
玉门市yù mén shì
ngọc môn thị
Yumen, thành phố cấp huyện ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
天门市tiān mén shì
thiên môn thị
thành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc
荆门市jīng mén shì
kinh môn thị
thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
澳门市ào mén shì
úc môn thị
Thành phố Ma Cao
厦门市xià mén shì
hạ môn thị
Thành phố Hạ Môn, một thành phố phó tỉnh ở Phúc Kiến