[mén kǎn]
môn hạm
名牌大学门槛高,多数考生望而生畏
míng pái dà xué mén kǎn gāo , duō shù kǎo shēng wàng ér shēng wèi
Cửa ải đại học danh tiếng cao, đa số thí sinh nhìn mà sợ
你不懂门槛
nǐ bù dǒng mén kǎn
Bạn không hiểu gì về chuyện này đâu
他门槛精,不会上当
tā mén kǎn jīng , bú huì shàng dàng
Anh ta khôn lỏi lắm, không dễ bị lừa đâu