[mén tíng]
môn đình
酒扫门庭门庭若市
jiǔ sǎo mén tíng mén tíng ruò shì
Dọn dẹp cửa nhà cho khách qua lại như chợ
改换门庭光耀门庭
gǎi huàn mén tíng guāng yào mén tíng
Thay đổi gia thế, làm vẻ vang tổ tông
门庭如市mén tíng rú shì
môn đình như thị
xem 門庭若市|门庭若市[men2 ting2 ruo4 shi4]
门庭若市mén tíng ruò shì
môn đình nhược thị
sân trước nhộn nhịp như chợ; nơi có nhiều khách đến thăm
改换门庭gǎi huàn mén tíng
cải hoán môn đình
cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến; đổi sang người bảo trợ mới