[mén hù]
môn hộ
门户紧闭
mén hù jǐn bì
Cửa đóng im ỉm
小心门户
xiǎo xīn mén hù
Cẩn thận cửa nhà
塘沽新港是北京东通海洋的门户
táng gū xīn gǎng shì běi jīng dōng tōng hǎi yáng de mén hù
Tân Cảng Đường Cô là cửa ngõ để Bắc Kinh thông ra biển
门户之见
mén hù zhī jiàn
Quan điểm hẹp hòi
门户相当
mén hù xiāng dāng
Môn đăng hộ đối
门户开放mén hù kāi fàng
môn hộ khai phóng
chính sách mở cửa; chính sách infitah của Tổng thống Ai Cập Sadat đối với đầu tư và quan hệ với Israel
门户之见mén hù zhī jiàn
môn hộ chi kiến
thiên kiến phe phái; cục bộ
门户网站mén hù wǎng zhàn
môn hộ võng trạm
cổng thông tin web
傍人门户bàng rén mén hù
bàng
phụ thuộc vào ai đó
独立门户dú lì mén hù
độc lập môn hộ
sống riêng từ cha mẹ; đạt được sự độc lập
自立门户zì lì mén hù
tự lập môn hộ
tự thành lập nhóm hoặc trường phái của riêng mình; tự mở kinh doanh; tự lập nghiệp