[yín]
ngân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
银河yín hé
ngân hà
dải Ngân Hà
银红yín hóng
ngân hồng
màu hồng; đỏ ánh bạc; màu hồng nhạt
银狐yín hú
ngân hồ
cáo bạc hoặc cáo đen; cũng viết là 玄狐
银发yín fà
ngân phát
tóc bạc; tóc hoa râm
银团yín tuán
ngân đoàn
Ngân hàng liên kết; tập đoàn ngân hàng
银子yín zi
tiền; bạc
银灰yín huī
ngân hôi
Màu xám bạc
银杯yín bēi
ngân bôi
cúp bạc
银币yín bì
ngân tệ
đồng xu bạc
银粉yín fěn
ngân phấn
Bột nhôm
银根yín gēn
ngân căn
cung tiền
银行yín háng
ngân hàng
ngân hàng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.