[yín tuán]
ngân đoàn
银团贷款协议
yín tuán dài kuǎn xié yì
Hiệp định cho vay hợp vốn
十五家中外银行组成银团
shí wǔ jiā zhōng wài yín háng zǔ chéng yín tuán
Mười lăm ngân hàng Trung-Mỹ hợp thành một tập đoàn
银团贷款yín tuán dài kuǎn
ngân đoàn thải khoản
Hình thức tín dụng do nhiều ngân hàng cùng góp vốn, cùng chịu rủi ro