[chāo]
sao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钞票chāo piào
sao phiếu
tiền giấy; tờ tiền
破钞pò chāo
phá sao
tiêu tiền
纸钞zhǐ chāo
chỉ sao
tiền giấy
美钞měi chāo
mỹ sao
tờ đô la Mỹ; tờ xanh
外钞wài chāo
ngoại sao
Tiền nước ngoài
大钞dà chāo
đại sao
Tiền giấy có mệnh giá lớn
钱钞qián chāo
tiền sao
tiền
会钞huì chāo
hội sao
Thanh toán hóa đơn
冥钞míng chāo
minh sao
tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết
假钞jiǎ chāo
giả sao
tiền giả; tờ tiền giả
铮钞zhēng chāo
tranh sao
Tiếng kim loại va chạm
现钞xiàn chāo
hiện sao
Tiền mặt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.