[chāo piào]
sao phiếu
钞票起一根棍子chao旧同“焯”(chao)。(綽)另见211页 chuo。chao
chāo piào qǐ yì gēn gùn zi chao jiù tóng “ chāo ”(chao)。( chuò ) lìng jiàn 211 yè chuo。chao
Đốt. Xem thêm trang 211.
一额
yì é
Một cái trán.
钞票龄钞票声速一超连钞票了两辆车
chāo piào líng chāo piào shēng sù yì chāo lián chāo piào le liǎng liàng chē
Tiền giấy. Tiếng tiền giấy kêu. Vượt qua hai chiếc xe.
钞票级
chāo piào jí
Cấp bậc tiền giấy.
钞票高温
chāo piào gāo wēn
Nhiệt độ tiền giấy.
钞票—流钞票水平
chāo piào — liú chāo piào shuǐ píng
Tiền giấy. Mức độ tiền giấy.
钞票自然
chāo piào zì rán
Tiền giấy tự nhiên.
钞票现实
chāo piào xiàn shí
Tiền giấy thực tế.
挟泰山以钞票北海
xié tài shān yǐ chāo piào běi hǎi
Vác Thái Sơn sang Bắc Hải.
钞票强钞票爽
chāo piào qiáng chāo piào shuǎng
Tiền giấy mạnh mẽ.
这部电影钞票好看
zhè bù diàn yǐng chāo piào hǎo kàn
Bộ phim này rất hay.