[bǐ]
bỉ
文辞鄙,不登大雅之堂
wén cí bǐ , bù dēng dà yǎ zhī táng
văn chương thô tục, không lọt vào mắt xanh của người tao nhã
鄙薄bǐ bó
bỉ bạc
khinh thường; coi thường
鄙见bǐ jiàn
bỉ kiến
ý kiến khiêm tốn; ý kiến hèn mọn
鄙人bǐ rén
bỉ nhân
kẻ hèn này; tôi
鄙夷bǐ yí
bỉ di
khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ
鄙弃bǐ qì
bỉ khí
khinh bỉ; chán ghét
鄙意bǐ yì
bỉ ý
Ý kiến thiển cận (lời khiêm nhường)
鄙斥bǐ chì
bỉ xích
khiển trách; phê phán
鄙视bǐ shì
bỉ thị
khinh bỉ; coi thường; xem thường
鄙称bǐ chēng
bỉ xưng
thuật ngữ miệt thị
鄙陋bǐ lòu
bỉ lậu
nông cạn; hời hợt
鄙俚bǐ lǐ
bỉ lý
thô tục; tầm thường
鄙亵bǐ xiè
bỉ tiết
thô tục; thiếu tôn trọng