[bāng]
bang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
邦德bāng dé
bang đức
Bond
邦交bāng jiāo
bang giao
quan hệ giữa hai nước; quan hệ ngoại giao
邦国bāng guó
bang quốc
quốc gia; nhà nước
邦联bāng lián
bang liên
liên bang
邦迪bāng dí
bang địch
Bondi; Băng cá nhân
番邦fān bāng
phiên bang
vùng đất nước ngoài; quốc gia xa lạ
城邦chéng bāng
thành bang
quốc gia thành phố
安邦ān bāng
an bang
đem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v.
邻邦lín bāng
lân bang
quốc gia láng giềng
异邦yì bāng
dị bang
quốc gia nước ngoài
盟邦méng bāng
minh bang
đồng minh; quốc gia đồng minh
友邦yǒu bāng
hữu bang
quốc gia thân thiện; đồng minh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.