[yāo]
yêu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
邀请yāo qǐng
yêu thỉnh
mời; thư mời
邀买yāo mǎi
yêu mãi
Hối lộ; mua chuộc
邀宠yāo chǒng
yêu sủng
Nịnh nọt để cầu sủng
邀击yāo jī
yêu kích
chặn đánh; phục kích; tập kích
邀功yāo gōng
yêu công
nhận công lao cho thành tích của người khác
邀宴yāo yàn
yêu yến
mời ai đó đến dự tiệc
邀约yāo yuē
yêu ước
mời; mời mọc
邀集yāo jí
yêu tập
mời một nhóm người
邀请赛yāo qǐng sài
yêu thỉnh tái
giải đấu mời
邀请函yāo qǐng hán
yêu thỉnh hàm
thư mời
邀买人心yāo mǎi rén xīn
yêu mãi nhân tâm
mua chuộc lòng dân; chiêu mộ sự ủng hộ
应邀yìng yāo
ứng yêu
theo lời mời của ai đó; theo lời mời
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.