[yíng]
nghênh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
迎合yíng hé
nghênh hợp
chiều theo; đáp ứng
迎候yíng hòu
nghênh hậu
Đến nơi đợi đón
迎接yíng jiē
nghênh tiếp
chào đón; đón tiếp
迎亲yíng qīn
nghênh thân
gửi kiệu hoa 花轎|花轿 để đón cô dâu; gửi đoàn người đón cô dâu về nhà chồng
迎娶yíng qǔ
nghênh thú
đón cô dâu từ nhà cha mẹ để đưa đến lễ cưới; cưới vợ; lấy
迎击yíng jī
nghênh kích
đối mặt cuộc tấn công; đánh lui kẻ địch
迎风yíng fēng
nghênh phong
trong gió; đối mặt với gió; thuận gió
迎头yíng tóu
nghênh đầu
đối mặt trực tiếp; đối diện; trực tiếp
迎宾yíng bīn
nghênh tân
chào đón khách; tiếp khách
迎战yíng zhàn
nghênh chiến
nghênh chiến trực diện
迎新yíng xīn
nghênh tân
đón năm mới; chào đón khách mới; mở rộng, đón nhận sinh viên mới
迎来yíng lái
nghênh lai
chào đón; mở ra
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.