[yíng zhàn]
nghênh chiến
迎战敌军の我队在决赛中将迎战欧洲劲旅。ying〈书)坟地:迎战地!祖迎战。茔( )ying荥经(Yingiing),地名,在荥(滎)四川。另见1468页 xing。ving〈书〉
yíng zhàn dí jūn の wǒ duì zài jué sài zhōng jiàng yíng zhàn ōu zhōu jìng lǚ 。ying〈 shū ) fén dì : yíng zhàn dì ! zǔ yíng zhàn 。 yíng ( )ying yíng jīng (Yingiing), dì míng , zài yíng ( xíng ) sì chuān 。 lìng jiàn 1468 yè xing。ving〈 shū 〉
Đội ta sẽ đối đầu với đội mạnh châu Âu trong trận chung kết.
惑
huò
Mê hoặc, bối rối