[guò qù]
quá
过去的工作只不过像万里长征走完了第一步
guò qù de gōng zuò zhī bú guò xiàng wàn lǐ cháng zhēng zǒu wán le dì yī bù
Công việc trước đây chẳng khác nào mới đi được bước đầu của Vạn Lý Trường Chinh
你在这里等着,我过去看看
nǐ zài zhè lǐ děng zhe , wǒ guò qù kàn kàn
Bạn đợi ở đây, tôi qua xem
门口刚过去—辆汽车
mén kǒu gāng guò qù — liàng qì chē
Vừa có một chiếc ô tô chạy qua cửa
他祖父昨天夜里过去了
tā zǔ fù zuó tiān yè lǐ guò qù le
Ông nội anh ấy đã mất đêm qua
听说老人是前天过去的
tīng shuō lǎo rén shì qián tiān guò qù de
Nghe nói cụ già đã mất hôm kia
我对准了球门一脚把球踢过去
wǒ duì zhǔn le qiú mén yì jiǎo bǎ qiú tī guò qù
Tôi nhắm vào khung thành rồi sút bóng qua
老乡又送过去几床被子给战士们盖
lǎo xiāng yòu sòng guò qù jǐ chuáng bèi zi gěi zhàn shì men gài
Người đồng hương lại gửi thêm mấy chiếc chăn cho các chiến sĩ đắp
我把信封翻过去,细看邮戳上的日子
wǒ bǎ xìn fēng fān guò qù , xì kàn yóu chuō shàng de rì zi
Tôi lật phong bì lại, xem kỹ ngày tháng trên dấu bưu điện
病人晕过去了
bìng rén yūn guò qù le
Bệnh nhân đã ngất đi
蒙混不过去了
méng hùn bú guò qù le
Không thể che mắt qua được
鸡蛋还能硬得过石头去?
jī dàn hái néng yìng dé guò shí tou qù ?
Trứng còn có thể cứng hơn đá ư?
天气再热,也热不过乡亲们的心去
tiān qì zài rè , yě rè bú guò xiāng qīn men de xīn qù
Trời nóng đến mấy cũng không nóng bằng lòng người quê
过去式guò qù shì
quá
thì quá khứ
过去时guò qù shí
quá
thì quá khứ
过去分词guò qù fēn cí
quá
quá khứ phân từ
过去经验guò qù jīng yàn
quá
kinh nghiệm quá khứ
昏过去hūn guò qù
hôn quá
ngất xỉu
说不过去shuō bú guò qù
không thể biện minh; không thể chấp nhận được
看不过去kàn bú guò qù
không thể đứng nhìn mà không làm gì; không thể chịu đựng được nữa
说得过去shuō dé guò qù
thuyết đắc quá
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng