[shuō dé guò qù]
thuyết đắc quá
情面上说得过去这个活儿我做得还说得过去吧
qíng miàn shàng shuō dé guò qù zhè ge huó ér wǒ zuò dé hái shuō dé guò qù ba
Công việc này về mặt tình cảm thì có thể chấp nhận được, tôi làm cũng tạm được chứ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.