[yuán lái]
nguyên lai
现在的日子比原来好多了
xiàn zài de rì zi bǐ yuán lái hǎo duō le
Cuộc sống bây giờ tốt hơn nhiều so với trước đây.
按原来的计划执行
àn yuán lái de jì huà zhí xíng
Thực hiện theo kế hoạch ban đầu
他还住在原来的地方
tā hái zhù zài yuán lái de dì fāng
Anh ấy vẫn sống ở chỗ cũ.
原来是你
yuán lái shì nǐ
Hóa ra là bạn
我说夜里怎么这么冷,原来是下雪了
wǒ shuō yè lǐ zěn me zhè me lěng , yuán lái shì xià xuě le
Tôi đã nói đêm nay sao lạnh thế, hóa ra là tuyết rơi.