[xiān qián]
tiên tiền
先前我和他同过学
xiān qián wǒ hé tā tóng guò xué
Trước đây tôi từng học cùng anh ấy
我们煤矿的机械化程度比先前高多了。注意“以前”可以用在动词后面表示时间,例如“吃饭以前要洗手”,“先前”不能这样用
wǒ men méi kuàng de jī xiè huà chéng dù bǐ xiān qián gāo duō le 。 zhù yì “ yǐ qián ” kě yǐ yòng zài dòng cí hòu miàn biǎo shì shí jiān , lì rú “ chī fàn yǐ qián yào xǐ shǒu ”,“ xiān qián ” bù néng zhè yàng yòng
Mức độ cơ giới hóa của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.