[dá]
đạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
达观dá guān
đạt quan
nhìn nhận sự việc một cách triết lý
达标dá biāo
đạt tiêu
đạt tiêu chuẩn đặt ra
达成dá chéng
đạt thành
đạt được; hoàn thành
达旦dá dàn
đạt đán
(Sách) cho đến sáng
达人dá rén
đạt nhân
chuyên gia; người sành sỏi; guru
达意dá yì
đạt ý
diễn đạt hoặc truyền tải ý tưởng
达因dá yīn
đạt nhân
đin
达仁dá rén
đạt nhân
thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
达令dá lìng
đạt lệnh
Darling
达县dá xiàn
đạt huyện
huyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
达到dá dào
đạt đáo
đạt tới; đạt được; đạt đến
达卡dá kǎ
đạt ca
Dhaka, thủ đô của Bangladesh; Dakar, thủ đô của Senegal
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.