[dá xiàn]
đạt huyện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
江达县jiāng dá xiàn
giang đạt huyện
huyện Jomdo, Tiếng Tạng: 'Jo mda' rdzong, thuộc địa khu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
色达县sè dá xiàn
sắc đạt huyện
huyện Sêrtar thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên
生达县shēng dá xiàn
sinh đạt huyện
huyện Sinda, tên của huyện cũ 1983-1999 ở khu vực Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
札达县zhá dá xiàn
trát đạt huyện
huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.