[biàn]
biện
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
辨士biàn shì
biện sĩ
xu; penny
辨别biàn bié
biện biệt
phân biệt; phân định; nhận ra
辨明biàn míng
biện minh
làm rõ; phân biệt; làm sáng tỏ
辨析biàn xī
biện tích
phân biệt và phân tích
辨正biàn zhèng
biện chính
Phân biệt đúng sai, sửa lỗi sai; cũng viết là 辩正
辨白biàn bái
biện bạch
Cùng nghĩa với 辩白
辨认biàn rèn
biện nhận
nhận ra; xác định
辨证biàn zhèng
biện chứng
điều tra
辨识biàn shí
biện thức
nhận dạng; nhận biết; nhận ra
辨别力biàn bié lì
biện biệt lực
khả năng phân biệt; sức phân biệt
辨识度biàn shí dù
biện thức độ
độ đặc trưng; khả năng nhận dạng; khả năng nhận biết
辨证施治biàn zhèng shī zhì
biện chứng thi
chẩn đoán và điều trị dựa trên phân tích tổng thể về bệnh và tình trạng của bệnh nhân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.