[qǐ]
khởi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
起稿qǐ gǎo
khởi cảo
lập bản thảo; thảo
起吊qǐ diào
khởi điếu
Dùng cần cẩu nâng vật nặng
起碇qǐ dìng
khởi đính
Nhổ neo
起见qǐ jiàn
khởi kiến
động cơ; mục đích; là động cơ hoặc mục đích
起降qǐ jiàng
khởi giáng
cất cánh và hạ cánh
起圈qǐ quān
khởi khuyên
dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v.; dọn chuồng
起课qǐ kè
khởi khoá
bói toán
起获qǐ huò
khởi hoạch
Tìm thấy (vật trộm, vật cấm,...)
起解qǐ jiě
khởi giải
(Thời xưa) Chỉ việc áp giải phạm nhân
起立qǐ lì
khởi lập
đứng; Lập tức đứng dậy!
起程qǐ chéng
khởi trình
khởi hành; rời đi
起兵qǐ bīng
khởi binh
Xuất quân; Khởi nghĩa vũ trang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.